Câu tiếng Anh có từ “dense”
291 câu thật có từ dense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dense nghĩa là dày đặc. dense là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: permitting little if any light to pass through because of denseness of matter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dense
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The gas, denser than air, kept to the ground being carried by the wind.
Từ trong câu: dense, gas, air, keep, ground, carry, wind
«The Kensington Rifles/Learning the hard way», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240836 (bản sửa đổi 1939781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The cart was followed by a dense crowd with martial music playing the rogue's march.
Từ trong câu: dense, cart, follow, crowd, music, play, march
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The womb and ovaries are surrounded by a dense network of nerves and blood vessels, making them very liable to congestion.
Từ trong câu: congestion, surround, dense, network, nerve, blood, vessel, make
E. B. Lowry, Herself: Talks with Women Concerning Themselves. Nguồn: Project Gutenberg #19825. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A burst of lurid flame was followed by a dense cloud of yellow smoke, mingled with fragments of earth, stones and bricks.
Từ trong câu: lurid, burst, flame, follow, dense, cloud, yellow, smoke
Percy F. Westerman, The Dreadnought of the Air. Nguồn: Project Gutenberg #46117. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The third figure in the tree was hidden by the dense shadows near the stem.
Từ trong câu: stem, hidden, third, hide, figure, tree, dense, shadow
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fruits (achenes) are marked by many fine, longitudinal ridges, and are surmounted by a dense pappus of soft, white hairs which are a little longer than the fruits themselves.
Từ trong câu: longitudinal, fruit, mark, many, fine, ridge, dense, soft
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dense
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dense
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dense trong kho câu?
- Kho câu có 291 câu có từ dense hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dense gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dense?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dense: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.