Câu tiếng Anh có từ “dense”
291 câu thật có từ dense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dense nghĩa là dày đặc. dense là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: permitting little if any light to pass through because of denseness of matter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dense
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I have said that over the great Grimpen Mire there hung a dense, white fog.
Từ trong câu: dense, great, hang, white, fog
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has been remarked that pin oak does not prune itself well, but it does better in dense stands than in open ground.
Từ trong câu: dense, remark, pin, oak, itself, well, better, stand
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I have sat before the dense coal fire and watched it all aglow, full of its tormented flaming life; and I have seen it wane at last, down, down, to dumbest dust.
Từ trong câu: wane, dense, sit, coal, fire, watch, full, life
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have quitted that dense, black, throng of men, whose minds, pent up in the narrow circle of their insular limits, are intent on one thing only--and that thing, money!
Từ trong câu: insular, quit, dense, black, man, mind, up, narrow
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These twisted arms are not equally dense throughout, but have thickened knots here and there in their course.
Từ trong câu: knot, twist, twisted, dense, arm, equally, throughout, course
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thinking backward in time, the universe must once have been very small, dense, and extremely hot.
Từ trong câu: backward, think, time, universe, once, small, dense, extremely
«GUTs: The Unification of Forces», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng dense
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dense
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dense trong kho câu?
- Kho câu có 291 câu có từ dense hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dense gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dense?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dense: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.