E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dense”

215 câu thật có từ dense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dense nghĩa là dày đặc. dense là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: permitting little if any light to pass through because of denseness of matter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dense

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng dense

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dense fog602 lần
dense foliage477 lần
dense masses478 lần
dense forests429 lần
dense thicket298 lần
dense undergrowth224 lần
dense forest996 lần
dense growth389 lần
dense mass696 lần
dense jungle202 lần
dense thickets168 lần
dense cloud381 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dense

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dense trong kho câu?
Kho câu có 215 câu có từ dense hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dense gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dense?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dense: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.