E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deficit”

126 câu thật có từ deficit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deficit nghĩa là thâm hụt. deficit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of being an amount by which something is less than expected or required. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deficit

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng deficit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deficit hyperactivity155 lần
budget deficit100 lần
neurological deficit21 lần
cognitive deficit62 lần
motivational deficit19 lần
caloric deficit9 lần
deficit hyperactive6 lần
deficit disorder48 lần
deficit in asd6 lần
fiscal deficit8 lần
phonological deficit6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deficit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deficit trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ deficit hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deficit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deficit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deficit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deficit: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), must và have to (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.