Câu tiếng Anh có từ “deficit”
127 câu thật có từ deficit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deficit nghĩa là thâm hụt. deficit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of being an amount by which something is less than expected or required. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deficit
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Attention Deficit Disorder may predispose to alcoholism, but this is a controversial topic.
Từ trong câu: deficit, alcoholism, attention, disorder, controversial, topic
«Psychiatric Disorders/Substance abuse disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94216 (bản sửa đổi 3267375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I therefore recommend that authority be given to borrow whatever sum may be necessary to cover that deficit.
Từ trong câu: deficit, therefore, recommend, authority, give, borrow, whatever, sum
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 1: Presidents Taylor and Fillmore. Nguồn: Project Gutenberg #10951. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the other hand, there might quite possibly be a very much smaller deficit on shorter hours than the uninitiated would expect.
Từ trong câu: deficit, hand, quite, possibly, much, small, short, hour
B. L. Hutchins, Women in Modern Industry. Nguồn: Project Gutenberg #41703. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This percentage of dividend would be large enough but for such possibilities as these, which may soon reduce it to a deficit and a loss.
Từ trong câu: deficit, percentage, dividend, large, enough, possibility, soon, reduce
Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While one particular watershed may have a surplus of water, another may be experiencing a drought or other deficit.
Trong khi một lưu vực sông cụ thể có thể dư thừa nước, thì một lưu vực khác có thể đang gặp hạn hán hoặc thiếu hụt nước khác.
Từ trong câu: watershed, particular, surplus, water, another, experience, drought, deficit
«Limits To Growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108415 (bản sửa đổi 2718481). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng deficit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deficit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deficit trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ deficit hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deficit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deficit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deficit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deficit: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), must và have to (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.