Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “critically”

163 câu thật có từ critically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: critically nghĩa là một cách quan trọng. critically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a critical manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ critically

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Some may become critically disabled and others may only suffer from minor motor trembling.

    Từ trong câu: critically, become, disable, other, suffer, minor, motor, tremble

    «Structural Biochemistry/Membrane Proteins/Control Systems:Nervous System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216513 (bản sửa đổi 2376847). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In more individual-focused cultures, asking questions and thinking critically may be encouraged.

    Từ trong câu: critically, encourage, individual, focus, culture, ask, question, think

    «Learning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16872 (bản sửa đổi 10939800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If such is really the motive, it might be less critically censured.

    Từ trong câu: critically, really, motive, less

    Léon Faucher, Remarks on the production of the precious metals and on the demonetization of gold in several countries in Europe. Nguồn: Project Gutenberg #50581. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This species is critically endangered and may already be extinct.

    Từ trong câu: critically, species, endanger, already, extinct

    «Peppered tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=792114 (bản sửa đổi 10248857). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If we look, however, more critically, we may find reason to doubt whether this optimistic view is justified.

    Từ trong câu: critically, optimistic, look, however, find, reason, doubt, whether

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • By this rationalism alone may the true validity of religion be founded, and by this alone the uncultivated psychical life may be critically regulated.

    Từ trong câu: critically, alone, true, validity, religion, found, life, regulate

    Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He may critically examine everything to the very bottom, even the existence of God, the rationality of his own mind.

    Từ trong câu: rationality, critically, examine, everything, bottom, even, existence, god

    Josef Donat, The Freedom of Science. Nguồn: Project Gutenberg #40342. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng critically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
critically acclaimed91 lần
critically endangered101 lần
critically examining83 lần
critically damped21 lần
critically evaluate34 lần
critically examined106 lần
critically surveying25 lần
critically analyze18 lần
critically analyzing12 lần
critically assess14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ critically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ critically trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ critically hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ critically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ critically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ critically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ critically: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.