Câu tiếng Anh có từ “critically”
137 câu thật có từ critically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: critically nghĩa là một cách quan trọng. critically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a critical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ critically
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Critically there has been insufficient scope for combination of this theory with empirical evidence.
Từ trong câu: critically, insufficient, scope, combination, theory, empirical, evidence
«Motivation and emotion/Book/2015/Motivational control theory of cognitive fatigue», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200169 (bản sửa đổi 2722204). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are many aspects of culture that can impact the ability for people to think critically.
Từ trong câu: critically, aspect, many, culture, impact, ability, people, think
«Cognition and Instruction/Problem Solving, Critical Thinking and Argumentation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371106 (bản sửa đổi 4659992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Marshal tasted it, sipped it critically, and finally replied, "There is better," in a tone which was unmistakable.
Từ trong câu: critically, taste, finally, reply, better, tone, unmistakable
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Other men of learning show the same addiction, but there are special reasons for weighing critically the polysyllabic diction of social scientists.
Từ trong câu: polysyllabic, man, learn, show, addiction, special, reason, weigh
Richard M. Weaver, The ethics of rhetoric. Nguồn: Project Gutenberg #68421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng critically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| critically acclaimed | 91 lần |
| critically endangered | 101 lần |
| critically examining | 83 lần |
| critically damped | 21 lần |
| critically evaluate | 34 lần |
| critically examined | 106 lần |
| critically surveying | 25 lần |
| critically analyze | 18 lần |
| critically analyzing | 12 lần |
| critically assess | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ critically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ critically trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ critically hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ critically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ critically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ critically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ critically: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.