E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “critically”

137 câu thật có từ critically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: critically nghĩa là một cách quan trọng. critically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a critical manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng critically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • critically acclaimed91 lần
  • critically endangered101 lần
  • critically examining83 lần
  • critically damped21 lần
  • critically evaluate34 lần
  • critically examined106 lần
  • critically surveying25 lần
  • critically analyze18 lần
  • critically analyzing12 lần
  • critically assess14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ critically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ critically trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ critically hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ critically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ critically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ critically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ critically: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.