Câu tiếng Anh có từ “critically”
137 câu thật có từ critically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: critically nghĩa là một cách quan trọng. critically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a critical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ critically
A critically damped system is one in which an entire cycle is never completed.
Từ trong câu: critically, damp, system, entire, cycle, never, complete
«Engineering Acoustics/Characterizing Damped Mechanical Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40133 (bản sửa đổi 4456895). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I had time only to critically examine the bees, of which I found three ostensibly new forms.
Từ trong câu: critically, ostensibly, time, examine, bee, find, new, form
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Marshal tasted it, sipped it critically, and finally replied, "There is better," in a tone which was unmistakable.
Từ trong câu: critically, taste, finally, reply, better, tone, unmistakable
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Meantime the convention continued to maintain the bold and commanding front which they had so suddenly and critically assumed.
Từ trong câu: critically, meantime, convention, continue, maintain, bold, command, front
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 10, No. 263, Supplementary Number (1827). Nguồn: Project Gutenberg #9883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I remember at Concord, in my youth, a little controversy in which miracles were critically handled, some ladies present being distressed.
Từ trong câu: critically, remember, youth, little, controversy, miracle, handle, lady
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The subjects which De Quincey has critically investigated are very numerous, and it cannot be expected that our limits will permit any exhaustive enumeration of them.
Từ trong câu: critically, subject, investigate, numerous, can, expect, limit, permit
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The new men come out occupied with their zeal, not caring critically to examine the position in which they stand, in entering at once on a contest already engaged.
Từ trong câu: critically, new, man, come, out, occupy, care, examine
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng critically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- critically acclaimed91 lần
- critically endangered101 lần
- critically examining83 lần
- critically damped21 lần
- critically evaluate34 lần
- critically examined106 lần
- critically surveying25 lần
- critically analyze18 lần
- critically analyzing12 lần
- critically assess14 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ critically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ critically trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ critically hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ critically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ critically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ critically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ critically: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.