Câu tiếng Anh có từ “critically”
137 câu thật có từ critically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: critically nghĩa là một cách quan trọng. critically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a critical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ critically
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Had we not arrived so critically, the worst that could be apprehended must have happened."
Từ trong câu: critically, arrive, bad, apprehend, happen
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At this point, then, use brainstorming to think critically about your position and to discover the best way to phrase your statement.
Từ trong câu: critically, point, use, brainstorm, think, position, discover, best
«Writing Process: Creating a Position Argument», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
It was one of the most critically acclaimed and popular comedies of its time.
Từ trong câu: acclaim, critically, popular, comedy, time
«Tom Jones (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=397548 (bản sửa đổi 8249069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This species is one of the most critically endangered crocodiles.
Từ trong câu: crocodile, species, critically, endanger
«Orinoco crocodile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=785091 (bản sửa đổi 10940784). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has composed some of the most popular, recognizable, and critically acclaimed movie scores in movie history.
Từ trong câu: acclaim, compose, popular, recognizable, critically, movie, score, history
«John Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12278 (bản sửa đổi 10699462). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng critically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| critically acclaimed | 91 lần |
| critically endangered | 101 lần |
| critically examining | 83 lần |
| critically damped | 21 lần |
| critically evaluate | 34 lần |
| critically examined | 106 lần |
| critically surveying | 25 lần |
| critically analyze | 18 lần |
| critically analyzing | 12 lần |
| critically assess | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ critically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ critically trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ critically hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ critically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ critically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ critically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ critically: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.