Câu tiếng Anh có từ “critically”
137 câu thật có từ critically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: critically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a critical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ critically
Had we not arrived so critically, the worst that could be apprehended must have happened."
Từ trong câu: critically, arrive, bad, apprehend, happen
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I had time only to critically examine the bees, of which I found three ostensibly new forms.
Từ trong câu: critically, ostensibly, time, examine, bee, find, new, form
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Meshech" and "Tubal" are no hindrance to this view, if the names of the so-called "sons of Japheth" are critically examined.
Từ trong câu: critically, hindrance, view, name, call, son, examine
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This was followed by a series of critically lauded performances in commercially successful films.
Từ trong câu: commercially, laud, follow, series, critically, performance, successful, film
«Robert Duvall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10454 (bản sửa đổi 10959340). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Methodological issues in measurement and cross-cultural applicability are also critically evaluated.
Từ trong câu: methodological, issue, measurement, cross, cultural, critically, evaluate
«WikiJournal Preprints/A Comparative Analysis of Histrionic and Narcissistic Personality Traits Using the Deenz Histrionic Personality Scale and Deenz Narcissistic Personality Scale», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318211 (bản sửa đổi 2720319). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng critically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- critically acclaimed91 lần
- critically endangered101 lần
- critically examining83 lần
- critically damped21 lần
- critically evaluate34 lần
- critically examined106 lần
- critically surveying25 lần
- critically analyze18 lần
- critically analyzing12 lần
- critically assess14 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ critically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ critically trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ critically hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ critically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ critically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ critically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ critically: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.