Câu tiếng Anh có từ “critically”
156 câu thật có từ critically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: critically nghĩa là một cách quan trọng. critically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a critical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ critically
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Critically, our stories are told by authors who are themselves in the process of becoming teachers.
Từ trong câu: critically, story, tell, author, themselves, process, become, teacher
«Structures for Teaching and Learning in High School and Middle School», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167936 (bản sửa đổi 3993670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The ability to think creatively as well as critically about new information is managed by argumentation .
Từ trong câu: critically, creatively, ability, think, well, new, information, manage
«Cognition and Instruction/Problem Solving, Critical Thinking and Argumentation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371106 (bản sửa đổi 4659992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was followed by other critically acclaimed volumes.
Từ trong câu: acclaim, follow, critically, volume
«Theodore Roethke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367063 (bản sửa đổi 10467546). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was followed by a series of critically lauded performances in commercially successful films.
Từ trong câu: commercially, laud, follow, series, critically, performance, successful, film
«Robert Duvall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10454 (bản sửa đổi 10959340). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng critically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| critically acclaimed | 91 lần |
| critically endangered | 101 lần |
| critically examining | 83 lần |
| critically damped | 21 lần |
| critically evaluate | 34 lần |
| critically examined | 106 lần |
| critically surveying | 25 lần |
| critically analyze | 18 lần |
| critically analyzing | 12 lần |
| critically assess | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ critically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ critically trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ critically hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ critically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ critically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ critically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ critically: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.