Câu tiếng Anh có từ “critically”
162 câu thật có từ critically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: critically nghĩa là một cách quan trọng. critically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a critical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ critically
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The suspect was critically injured as he was not wearing a bullet-proof vest.
Từ trong câu: critically, suspect, injure, wear, bullet, proof
«Two police officers injured in Pentagon shooting incident», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=161008 (bản sửa đổi 4828025). · English Wikinews · CC BY 2.5
Mr. Muller at the moment was comparing the two girls critically.
Từ trong câu: critically, mr, moment, compare, girl
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was a much more important fact, if one were looking at his genius critically, that he had lived in the days before the general transfusion.
Từ trong câu: critically, transfusion, much, important, fact, look, genius, live
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She carried a loaf under her arm from which she was pulling pieces of bread, and handing them to some other women who walked with her, which pieces they nibbled critically.
Từ trong câu: critically, loaf, carry, arm, pull, piece, bread, hand
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was leaning over the table, looking critically at the inlay.
Từ trong câu: lean, critically, table, look
S. S. Van Dine, The scarab murder case. Nguồn: Project Gutenberg #78655. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng critically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| critically acclaimed | 91 lần |
| critically endangered | 101 lần |
| critically examining | 83 lần |
| critically damped | 21 lần |
| critically evaluate | 34 lần |
| critically examined | 106 lần |
| critically surveying | 25 lần |
| critically analyze | 18 lần |
| critically analyzing | 12 lần |
| critically assess | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ critically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ critically trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ critically hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ critically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ critically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ critically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ critically: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.