Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “critically”

163 câu thật có từ critically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: critically nghĩa là một cách quan trọng. critically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a critical manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ critically

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In imagining alternative possibilities, we must critically work through what each possibility must entail.

    Từ trong câu: critically, imagine, alternative, possibility, work

    «Philosophical Methods for Discovering Truth», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Had we not arrived so critically, the worst that could be apprehended must have happened."

    Từ trong câu: critically, arrive, bad, apprehend, happen

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The text of the passages has to be critically treated anew.

    Từ trong câu: critically, anew, text, passage, treat

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without the certainty of this, the new method of reading must be critically condemned as baseless and arbitrary.

    Từ trong câu: critically, arbitrary, certainty, condemn, new, method, read

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every anthology of national literature must be critically appreciated from the point of view of the aim of the author.

    Từ trong câu: anthology, every, national, literature, critically, appreciate, point, view

    J. D. Logan, Highways of Canadian Literature. Nguồn: Project Gutenberg #65557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Others involve editorial cartoons, typically with no context provided, that the student must examine critically.

    Từ trong câu: editorial, other, involve, cartoon, typically, context, provide, student

    «GED Curriculum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104370 (bản sửa đổi 4419169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng critically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
critically acclaimed91 lần
critically endangered101 lần
critically examining83 lần
critically damped21 lần
critically evaluate34 lần
critically examined106 lần
critically surveying25 lần
critically analyze18 lần
critically analyzing12 lần
critically assess14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ critically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ critically trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ critically hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ critically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ critically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ critically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ critically: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.