Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crater”

172 câu thật có từ crater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crater nghĩa là miệng núi lửa. crater là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a bowl-shaped geological formation at the top of a volcano. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crater

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • However, they could not access said crater due to a powerful containment surrounding it.

    Từ trong câu: crater, however, access, due, powerful, surround

    «Metroid franchise strategy guide/Space Pirate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449143 (bản sửa đổi 4627439). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Those who do enter the crater often cannot contribute to the gene pool.

    Từ trong câu: crater, enter, often, can, contribute, gene, pool

    «Serengeti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19902 (bản sửa đổi 10902609). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Yes, I can recollect de blowin' up of the Crater.

    Từ trong câu: crater, yes, recollect, up

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVII, Virginia Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #28973. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can very easily make a nice looking crater.

    Từ trong câu: crater, easily, make, nice, look

    «Blender 3D: Noob to Pro/Modeling a volcano», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113088 (bản sửa đổi 4499017). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The moulten mass inside the crater was reflected on the clouds, so that one could almost see into the monster’s belly.

    Từ trong câu: belly, mass, inside, crater, reflect, cloud, almost, see

    William Elliot Griffis, Korean Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #67180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no known mechanism by which Crater Lake's water could be catastrophically drained or by which the caldera walls would fail suddenly.

    Không có cơ chế nào được biết đến mà nước của Hồ Crater có thể bị rút cạn một cách thảm khốc hoặc khiến các bức tường của miệng núi lửa bị sập đột ngột.

    Từ trong câu: catastrophically, know, mechanism, crater, water, drain, wall, fail

    «WikiJournal Preprints/Mount Mazama», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242318 (bản sửa đổi 2243581). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The Brigade Major asked Harris if he could wire this crater as it was a very risky job.

    Từ trong câu: risky, major, ask, wire, crater, job

    R. Lewis, Over the top with the 25th: Chronicle of events at Vimy Ridge and Courcellette. Nguồn: Project Gutenberg #26930. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The display is short, most of the water falling back into the crater, but no more fascinating or impressive scene could be found.

    Từ trong câu: fascinating, display, short, water, fall, back, crater, fascinate

    Alma White, With God in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #40658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What this incomparable mountain really is, with all the projections converging toward it, and the interior excrescences of its crater, photography itself could never represent.

    Từ trong câu: projection, represent, converge, photography, really, mountain, toward, interior

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crater

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
extinct crater94 lần
crater of vesuvius48 lần
volcanic crater62 lần
impact crater116 lần
lunar crater35 lần
chicxulub crater22 lần
crater of etna13 lần
crater of kilauea11 lần
meteor crater13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crater

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crater trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ crater hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crater gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crater?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crater: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.