Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crater”

172 câu thật có từ crater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crater nghĩa là miệng núi lửa. crater là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a bowl-shaped geological formation at the top of a volcano. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crater

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I believe ... you'll find the crater of Copernicus ... the best place to land.

    Từ trong câu: crater, believe, find, best, place, land

    Nelson S. Bond, The Ultimate Salient. Nguồn: Project Gutenberg #61859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He walked as firm as others round the crater of this volcano, and walked there the longest.

    Từ trong câu: crater, volcano, walk, firm, other, round, long

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most noted excursion is to the crater of Papandajang.

    Từ trong câu: crater, note, excursion

    Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Huge craters had been blown up by both sides in such numbers that they formed the most distinctive feature of this part of the line.

    Từ trong câu: crater, huge, blow, up, side, number, form, feature

    S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has far more and bigger craters than do Ariel and Titania and is also the least geologically active.

    Từ trong câu: geologically, far, big, crater, least, active

    «Umbriel (moon)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81966 (bản sửa đổi 10969310). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Jake crawled out of his hole, slithered over the rough ground and down into the crater where the nearest machine-gun banged rapidly.

    Từ trong câu: slither, crawl, out, hole, rough, ground, down, crater

    Boyd Cable, Front Lines. Nguồn: Project Gutenberg #48891. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crater

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
extinct crater94 lần
crater of vesuvius48 lần
volcanic crater62 lần
impact crater116 lần
lunar crater35 lần
chicxulub crater22 lần
crater of etna13 lần
crater of kilauea11 lần
meteor crater13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crater

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crater trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ crater hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crater gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crater?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crater: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.