Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crater”

172 câu thật có từ crater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crater nghĩa là miệng núi lửa. crater là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a bowl-shaped geological formation at the top of a volcano. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crater

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Ice and dust debris will be ejected from the crater revealing the material beneath.

    Từ trong câu: crater, ice, dust, debris, reveal, material, beneath

    «Deep Impact cruising for comet crash», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=6477 (bản sửa đổi 4816652). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I believe ... you'll find the crater of Copernicus ... the best place to land.

    Từ trong câu: crater, believe, find, best, place, land

    Nelson S. Bond, The Ultimate Salient. Nguồn: Project Gutenberg #61859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Fire rises out of the lunar mountains: when she is cold, I’ll carry her up to a peak, and lay her down on the edge of a crater.”

    Từ trong câu: crater, peak, fire, rise, out, mountain, cold, carry

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Under this crater or bowl will be noticed three small dots, probably designed to represent grains of the metal intended.

    Từ trong câu: dot, crater, bowl, notice, small, probably, design, represent

    James, Vicar of St. Mary's, Berwick-upon-Tweed King, Cleopatra's Needle A History of the London Obelisk, with an Exposition of the Hieroglyphics. Nguồn: Project Gutenberg #37785. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crater

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
extinct crater94 lần
crater of vesuvius48 lần
volcanic crater62 lần
impact crater116 lần
lunar crater35 lần
chicxulub crater22 lần
crater of etna13 lần
crater of kilauea11 lần
meteor crater13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crater

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crater trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ crater hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crater gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crater?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crater: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.