Câu tiếng Anh có từ “crater”
172 câu thật có từ crater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crater nghĩa là miệng núi lửa. crater là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a bowl-shaped geological formation at the top of a volcano. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crater
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The lava in the Crater of Stromboli has been in a liquid state for more than two thousand years."
Từ trong câu: lava, crater, liquid, state, thousand, year
Roger T. Finlay, The Wonder Island Boys: Exploring the Island. Nguồn: Project Gutenberg #20588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For example, an unusual crater with radiating troughs has been discovered which scientists called "the spider." ...
Từ trong câu: radiate, example, unusual, crater, discover, scientist, call, spider
«Solar System, technical/Mercury», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=24003 (bản sửa đổi 2784998). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The pressure of steam has subsided and the air appears to have cleared, revealing the crater.
Từ trong câu: subside, pressure, steam, air, appear, clear, reveal, crater
«Explosion, steam eruption near Grand Central Terminal in New York City», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74669 (bản sửa đổi 4817511). · English Wikinews · CC BY 2.5
These monster spouters left their ineffaceable record upon the continent in the way of vast beds of lava and numerous craters, which the centuries have not been able to hide.
Từ trong câu: lava, monster, leave, record, continent, way, vast, bed
Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crater
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crater
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crater trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ crater hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crater gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crater?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crater: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.