Câu tiếng Anh có từ “crab”
177 câu thật có từ crab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crab nghĩa là cua. crab là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: decapod having eyes on short stalks and a broad flattened carapace with a small abdomen folded under the thorax and pincers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crab
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
For two sous I can buy a fine crab and know where it comes from."
Từ trong câu: crab, buy, fine, know, come
Lafcadio Hearn, Two years in the French West Indies. Nguồn: Project Gutenberg #63102. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'Crabs would be scarce this season; and couldn't we come down?'
Từ trong câu: crab, season, come, down
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Invertebrates can however have an external skeleton, for example crabs.
Từ trong câu: crab, however, external, skeleton, example
«GCSE Biology/Classification of Organisms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273875 (bản sửa đổi 4604554). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is rather more nearly related to the spiders than the crabs, though no one but a technical zoölogist could possibly associate them together.
Từ trong câu: crab, rather, nearly, relate, spider, though, technical, possibly
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The crab may need more nourishment before molting and other hiding places can be provided.
Từ trong câu: nourishment, crab, need, hide, place, provide
«Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As omnivores land hermit crabs can eat foods of both plant and animal matter.
Từ trong câu: hermit, land, crab, eat, food, plant, animal, matter
«Animal Care/Land hermit crab food», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98673 (bản sửa đổi 3578858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Aggressive crabs can be safely confined until they calm down.
Từ trong câu: confine, aggressive, crab, safely, until, calm, down
«Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Misting bottles and hand-feeding can teach "friendly" hermit crabs how to be handled.
Từ trong câu: friendly, bottle, hand, feed, teach, hermit, crab, handle
«Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Anything sold in a spray or aerosol container could potentially harm the crabs - even hair spray, perfume, or air fresheners.
Từ trong câu: aerosol, anything, sell, spray, container, potentially, harm, crab
«Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng crab
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crab
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crab trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ crab hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crab gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crab?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crab: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.