Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crab”

177 câu thật có từ crab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crab nghĩa là cua. crab là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: decapod having eyes on short stalks and a broad flattened carapace with a small abdomen folded under the thorax and pincers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crab

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • One of the most prominent of these new types bears a striking resemblance to the Horse-Shoe Crab of present times.

    Từ trong câu: crab, prominent, new, type, bear, strike, horse, shoe

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We found the most delicious wild, red plums, half the size of an egg and many berries and wild crab-apples.

    Từ trong câu: crab, find, delicious, wild, red, plum, half, size

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here scuttled an old crab, scared by the novel light, and hurrying for shelter, crab-fashion, to the nearest bunch of weeds.

    Từ trong câu: crab, old, scare, novel, light, hurry, shelter, fashion

    Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The large Crab Orchard lake is the largest in the region.

    Từ trong câu: orchard, large, crab, lake, region

    «Southern Illinois», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=874939 (bản sửa đổi 10049720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng crab

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hermit crab258 lần
crab nebula56 lần
fiddler crab63 lần
crab apple184 lần
crab apples111 lần
horseshoe crab52 lần
lobsters crab32 lần
crab lobsters32 lần
crab orchard49 lần
spider crab40 lần
crab pulsar18 lần
crab eater21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crab

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crab trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ crab hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crab gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crab?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crab: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.