Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crab”

178 câu thật có từ crab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crab nghĩa là cua. crab là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: decapod having eyes on short stalks and a broad flattened carapace with a small abdomen folded under the thorax and pincers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crab

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • And amongst all animals, you will tell us that the crab has loveliest eyes?

    Từ trong câu: crab, amongst, animal, tell, lovely, eye

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1181. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Crabs will eventually chip paint and varnish off their shells, and the chips may be eaten.

    Từ trong câu: chip, crab, eventually, paint, off, shell, eat

    «Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The crabs will love both the marrow and the meat.

    Từ trong câu: marrow, crab, love, meat

    «Animal Care/Land hermit crab food», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98673 (bản sửa đổi 3578858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “You’ll be catching a crab directly.”

    Từ trong câu: directly, catch, crab

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From this will certainly be born this reputation of "basket of crabs" attributed to the academic milieu by the political one.

    Từ trong câu: milieu, certainly, bear, reputation, basket, crab, attribute, academic

    «WikiJournal Preprints/When the Wikimedia movement challenges how to do science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261072 (bản sửa đổi 2570724). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • On this analogy why should not a stone be good for diseases of the bladder, a shell for the making of a will, a crab for a cancer, seaweed for an ague?

    Từ trong câu: seaweed, analogy, stone, good, disease, shell, make, crab

    Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crab

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hermit crab258 lần
crab nebula56 lần
fiddler crab63 lần
crab apple184 lần
crab apples111 lần
horseshoe crab52 lần
lobsters crab32 lần
crab lobsters32 lần
crab orchard49 lần
spider crab40 lần
crab pulsar18 lần
crab eater21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crab

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crab trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ crab hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crab gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crab?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crab: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.