Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crab”

177 câu thật có từ crab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crab nghĩa là cua. crab là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: decapod having eyes on short stalks and a broad flattened carapace with a small abdomen folded under the thorax and pincers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crab

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • There are a multitude of ways to help the crabs climb into the pools.

    Từ trong câu: crab, way, help, climb, pool

    «Animal Care/Land hermit crab terrarium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98840 (bản sửa đổi 3251851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the wetland, there are various crabs, mollusks, and fish species.

    Từ trong câu: crab, wetland, various, fish, species

    «Qurm Nature Reserve», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1080340 (bản sửa đổi 10940348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are several ways to bathe a land hermit crab.

    Từ trong câu: crab, hermit, several, way, bathe, land

    «Animal Care/Land hermit crab bath», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102616 (bản sửa đổi 3251846). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are other sports, such as boar hunts, spearing fish, not to mention that of killing tarantulas, sand-flies, land-crabs, and the gentle crocodile.

    Từ trong câu: crab, crocodile, sport, hunt, fish, mention, kill, sand

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For whose who care to cook for their hermit crabs, there are many recipes online.

    Từ trong câu: hermit, care, cook, crab, many, recipe, online

    «Animal Care/Land hermit crab food», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98673 (bản sửa đổi 3578858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the ocean, there are also detritivores like crabs and sea cucumbers, they eat dead things on the bottom of the ocean.

    Từ trong câu: cucumber, ocean, like, crab, sea, eat, dead, thing

    «Detritivore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136380 (bản sửa đổi 10827810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are several ways to bathe a hermit crab.

    Từ trong câu: bathe, several, way, hermit, crab

    «Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng crab

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hermit crab258 lần
crab nebula56 lần
fiddler crab63 lần
crab apple184 lần
crab apples111 lần
horseshoe crab52 lần
lobsters crab32 lần
crab lobsters32 lần
crab orchard49 lần
spider crab40 lần
crab pulsar18 lần
crab eater21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crab

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crab trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ crab hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crab gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crab?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crab: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.