Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crab”

176 câu thật có từ crab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crab nghĩa là cua. crab là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: decapod having eyes on short stalks and a broad flattened carapace with a small abdomen folded under the thorax and pincers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crab

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The front doors give easy access to the crabs and make the units easy to clean.

    Từ trong câu: crab, front, door, give, easy, access, make, unit

    «Animal Care/Land hermit crab terrarium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98840 (bản sửa đổi 3251851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The woman put the crabs in her water jar, behind her door, and again sat down and cried.

    Từ trong câu: crab, woman, put, water, jar, behind, door, again

    William, 1868-1936 [Editor] Patten, The Junior Classics, Volume 1: Fairy and wonder tales. Nguồn: Project Gutenberg #3152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He falls off a cliff and a group of crabs attacks him, attacking out his eyes and killing him.

    Từ trong câu: crab, fall, off, cliff, group, attack, out, eye

    «Open Graves», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1166126 (bản sửa đổi 10103801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The next instant he was beside me on the bank, holding out a small land crab for my inspection.

    Từ trong câu: crab, next, instant, beside, bank, hold, out, small

    Flora Annie Webster Steel, In the Permanent Way. Nguồn: Project Gutenberg #39832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A fish is adapted to its life in water and a crab is adapted to a life catching and eating insects.

    Từ trong câu: crab, fish, adapt, life, water, catch, eat, insect

    «Animal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62 (bản sửa đổi 10997245). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I know a young man who secured a good job from an "old crab" in just that way, within three minutes after they first met.

    Từ trong câu: crab, know, young, man, secure, good, job, old

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crab

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hermit crab258 lần
crab nebula56 lần
fiddler crab63 lần
crab apple184 lần
crab apples111 lần
horseshoe crab52 lần
lobsters crab32 lần
crab lobsters32 lần
crab orchard49 lần
spider crab40 lần
crab pulsar18 lần
crab eater21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crab

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crab trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ crab hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crab gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crab?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crab: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.