Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coziness”

26 câu thật có từ coziness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coziness nghĩa là sự ấm cúng. coziness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of warm snug comfort. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coziness

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Proceed with some enjoyment, coziness, sociability (some social contact), creativity, and the pleasure principle.

    Từ trong câu: coziness, proceed, enjoyment, social, contact, creativity, pleasure, principle

    «I Ching oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118801 (bản sửa đổi 2742671). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There was a peculiar coziness in the touch of the comfortable old lady’s soft hand.

    Có một cảm giác ấm cúng đặc biệt khi chạm vào bàn tay mềm mại thoải mái của bà già.

    Từ trong câu: coziness, peculiar, touch, comfortable, old, soft, hand

    Alexander Lange Kielland, Tales of Two Countries. Nguồn: Project Gutenberg #8663. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In her own hall bedroom coziness had been carried close to cohesiveness.

    Trong phòng ngủ của chính cô, sự ấm cúng đã gần như gắn kết.

    Từ trong câu: coziness, hall, bedroom, carry, close

    O. Henry, Strictly Business: More Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #2141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bedroom, dark, cluttered by too great an attempt at coziness, had grown a little shabby.

    Từ trong câu: coziness, bedroom, dark, clutter, great, attempt, grow, little

    Evelyn Scott, The Narrow House. Nguồn: Project Gutenberg #42534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is an utter absence of the old-fashioned coziness which enables you easily to dispense with luxuries.

    Từ trong câu: coziness, utter, absence, old, fashion, enable, easily, dispense

    George A. Lawrence, Border and Bastille. Nguồn: Project Gutenberg #19705. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are angular, patent, human packing-boxes, which mock at the very idea of home coziness and privacy.

    Chúng là những chiếc hộp đóng gói góc cạnh, có bằng sáng chế của con người, chế nhạo chính ý tưởng về sự ấm cúng và riêng tư trong nhà.

    Từ trong câu: coziness, angular, patent, human, pack, box, mock, idea

    Edward Payson Roe, Without a Home. Nguồn: Project Gutenberg #5433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Everything was made to contribute to the coziness of the place, and give it a homelike air that was very inviting.

    Từ trong câu: coziness, everything, make, contribute, place, give, air, invite

    Harold Morse Dunphy, One Thousand Ways to Make a Living; or, An Encyclopædia of Plans to Make Money. Nguồn: Project Gutenberg #62231. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has made the mistake of omitting to learn the other man's conception of a cozy home before selling the expectation of coziness.

    Từ trong câu: coziness, make, mistake, omit, learn, conception, cozy, home

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dining-room was large and high-ceilinged, but furnished in such a way that the effect was one of coziness rather than spaciousness.

    Từ trong câu: coziness, dine, room, large, high, ceiling, furnish, way

    Ralph Henry Barbour, The Land of Joy. Nguồn: Project Gutenberg #57497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coziness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coziness trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ coziness hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coziness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coziness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coziness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coziness: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.