Câu tiếng Anh có từ “coziness”
26 câu thật có từ coziness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coziness nghĩa là sự ấm cúng. coziness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of warm snug comfort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coziness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is an utter absence of the old-fashioned coziness which enables you easily to dispense with luxuries.
Từ trong câu: coziness, utter, absence, old, fashion, enable, easily, dispense
George A. Lawrence, Border and Bastille. Nguồn: Project Gutenberg #19705. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though large, the room gave an impression of coziness, owing to the way in which it was furnished.
Từ trong câu: coziness, though, large, room, give, impression, owe, way
Maurice Leblanc, The Golden Triangle: The Return of Arsène Lupin. Nguồn: Project Gutenberg #34795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are angular, patent, human packing-boxes, which mock at the very idea of home coziness and privacy.
Chúng là những chiếc hộp đóng gói góc cạnh, có bằng sáng chế của con người, chế nhạo chính ý tưởng về sự ấm cúng và riêng tư trong nhà.
Từ trong câu: coziness, angular, patent, human, pack, box, mock, idea
Edward Payson Roe, Without a Home. Nguồn: Project Gutenberg #5433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was an artificial warmth which I could not understand, and with it all a sense of security and coziness.
Từ trong câu: coziness, artificial, warmth, understand, sense, security
Harriott Ely Fansler, Types of Prose Narratives: A Text-Book for the Story Writer. Nguồn: Project Gutenberg #64210. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some new sense seemed waked within her, a sense which made her alive to the coziness and comfort and seclusion of this cut-off corner.
Từ trong câu: coziness, new, sense, seem, wake, make, alive, comfort
Temple Bailey, Contrary Mary. Nguồn: Project Gutenberg #17938. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coziness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coziness trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ coziness hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coziness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coziness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coziness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coziness: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.