Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coziness”

26 câu thật có từ coziness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coziness nghĩa là sự ấm cúng. coziness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of warm snug comfort. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coziness

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • There seems to have been a regret on the first opening of the Exchange for the coziness and quiet comfort of the old building.

    Từ trong câu: coziness, seem, regret, first, open, exchange, quiet, comfort

    Walter Thornbury, Old and New London, Volume I A Narrative of Its History, Its People, and Its Places. Nguồn: Project Gutenberg #31412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coziness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coziness trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ coziness hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coziness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coziness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coziness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coziness: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.