Câu tiếng Anh có từ “controversy”
211 câu thật có từ controversy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: controversy nghĩa là tranh cãi. controversy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a contentious speech act. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ controversy
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
His evidence ought therefore to decide the controversy, unless some testimony of equal force could be opposed.
Từ trong câu: controversy, testimony, oppose, evidence, ought, therefore, decide, unless
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are subjects which cannot be introduced without the gravest danger into the arena of party controversy.
Từ trong câu: controversy, arena, subject, can, introduce, danger, party
William Edward Hartpole Lecky, The Map of Life Conduct and Character. Nguồn: Project Gutenberg #26334. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Controversy can involve debates and discussions of opposing opinions and viewpoints.
Từ trong câu: controversy, involve, debate, discussion, oppose, opinion, viewpoint
«Controversy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=241806 (bản sửa đổi 2810855). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Dealing controversy can be part of learning, research, and teaching.
Từ trong câu: controversy, deal, part, learn, research, teach
«Controversy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=241806 (bản sửa đổi 2810855). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"There has been some controversy in military circles," wrote General Schouler, "as to which company can claim the honor of first reaching Boston.
Từ trong câu: controversy, military, circle, write, general, company, claim, honor
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How far a merely intellectual training will produce this character can scarcely be a matter of controversy.
Từ trong câu: training, controversy, scarcely, far, merely, intellectual, train, produce
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In all our controversies harmony can be reached and has often been reached by the application of patience, knowledge, and goodwill.
Từ trong câu: goodwill, controversy, harmony, reach, often, application, patience, knowledge
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Dewey observes that many of the difficulties in current controversy can be traced to presuppositions tacitly held by thinkers as to what experience means.
Từ trong câu: tacitly, presupposition, observe, many, difficulty, current, controversy, trace
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng controversy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| theological controversy | 83 lần |
| controversy surrounding | 115 lần |
| arian controversy | 25 lần |
| investiture controversy | 21 lần |
| sparked controversy | 20 lần |
| religious controversy | 118 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ controversy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ controversy trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ controversy hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ controversy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ controversy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ controversy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ controversy: Hiện tại hoàn thành (33 câu), There is và there are (32 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.