Câu tiếng Anh có từ “controversy”
211 câu thật có từ controversy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: controversy nghĩa là tranh cãi. controversy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a contentious speech act. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ controversy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Why is it as completely ignored in the subsequent controversies as if had never taken place?
Từ trong câu: controversy, completely, ignore, subsequent, never, take, place
Albert Schweitzer, The quest of the historical Jesus. Nguồn: Project Gutenberg #45422. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During the whole controversy there had not been an arrest made on the charge of violation of any street speaking ordinance.
Từ trong câu: controversy, violation, whole, arrest, make, charge, street, speak
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The old controversy over the navigation of the Mississippi had come again on Mobile Bay.
Từ trong câu: mobile, old, controversy, navigation, come, again, bay
Edwin Erle Sparks, The United States of America, Part 1: 1783-1830. Nguồn: Project Gutenberg #6665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The controversy had grown to a magnitude that overshadowed the original incident.
Từ trong câu: magnitude, overshadow, controversy, grow, original, incident
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng controversy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| theological controversy | 83 lần |
| controversy surrounding | 115 lần |
| arian controversy | 25 lần |
| investiture controversy | 21 lần |
| sparked controversy | 20 lần |
| religious controversy | 118 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ controversy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ controversy trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ controversy hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ controversy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ controversy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ controversy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ controversy: Hiện tại hoàn thành (33 câu), There is và there are (32 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.