Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “controversy”

211 câu thật có từ controversy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: controversy nghĩa là tranh cãi. controversy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a contentious speech act. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ controversy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Its cryptic nature has ensured that it would always be a source of controversy.

    Từ trong câu: controversy, nature, ensure, always, source

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=223508 (bản sửa đổi 2598074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But the great thing to be accomplished, he said, was the capture of Mr. Lincoln; that would end all controversy.

    Từ trong câu: controversy, great, thing, accomplish, capture, mr, end

    John McElroy, Uncle Daniel's Story Of "Tom" Anderson, and Twenty Great Battles. Nguồn: Project Gutenberg #31769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The result of the controversy would depend upon reviewers.

    Từ trong câu: reviewer, result, controversy, depend

    Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rarely in business or political controversy would they have failed to taunt him with cowardice.

    Từ trong câu: taunt, rarely, business, political, controversy, fail

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would seem to be sufficient to set at rest any conceivable controversy, establishing an equal claim to originality, conceding priority of discovery to Newton.

    Từ trong câu: sufficient, equal, discovery, originality, priority, conceivable, controversy, concede

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be wholly uninteresting to attempt any account of the wide-spreading literary controversies to which the publication of the "Pastor Fido" gave rise.

    Từ trong câu: uninteresting, wholly, attempt, account, wide, spread, literary, controversy

    Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng controversy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
theological controversy83 lần
controversy surrounding115 lần
arian controversy25 lần
investiture controversy21 lần
sparked controversy20 lần
religious controversy118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ controversy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ controversy trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ controversy hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ controversy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ controversy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ controversy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ controversy: Hiện tại hoàn thành (33 câu), There is và there are (32 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.