Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “controversy”

211 câu thật có từ controversy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: controversy nghĩa là tranh cãi. controversy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a contentious speech act. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ controversy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There has been a great controversy about this birth date, but it might be safe to place it rather later still.

    Từ trong câu: controversy, great, birth, date, safe, place, rather, late

    S. L. Bensusan, Titian. Nguồn: Project Gutenberg #43988. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This unfortunate ambiguity may have contributed to the controversy over the unit.

    Từ trong câu: ambiguity, unfortunate, contribute, controversy, unit

    «Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Thomson (unit)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234451 (bản sửa đổi 3259480). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many things in a controversy might seem relevant, if we knew to what they were intended to refer.

    Từ trong câu: relevant, many, thing, controversy, seem, know, intend, refer

    428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must be small, so that it may truly "confer"--not drop into controversy--and meet regularly.

    Từ trong câu: must, regularly, truly, meet, small, controversy, drop

    D. H. S., 1866-1957 [Editor] Cranage, The War and Unity Being Lectures Delivered At The Local Lectures Summer Meeting Of The University Of Cambridge, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #18905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As such we may often kindly mediate in their behalf without entangling ourselves in foreign wars or unnecessary controversies.

    Từ trong câu: mediate, often, kindly, behalf, ourselves, foreign, war, unnecessary

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 1: Presidents Taylor and Fillmore. Nguồn: Project Gutenberg #10951. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng controversy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
theological controversy83 lần
controversy surrounding115 lần
arian controversy25 lần
investiture controversy21 lần
sparked controversy20 lần
religious controversy118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ controversy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ controversy trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ controversy hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ controversy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ controversy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ controversy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ controversy: Hiện tại hoàn thành (33 câu), There is và there are (32 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.