Câu tiếng Anh có từ “consign”
83 câu thật có từ consign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consign nghĩa là ký gởi hàng hóa; bàn giao hoặc chuyển giao cho ai. consign là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: commit forever; commit irrevocably. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consign
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This morning I consigned to the flames all letters which have come to me during the last two months.
Từ trong câu: consign, morning, flame, letter, come, last, month
John Beatty, The citizen-soldier. Nguồn: Project Gutenberg #20460. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Data in DPTE table are consigned for those programs, which intend to appeal directly to ports of HDD controller.
Từ trong câu: consign, data, table, program, intend, appeal, directly, port
«First steps towards system programming under MS-DOS 7/Appendix», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395663 (bản sửa đổi 4654560). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I should always be printing all sorts of rubbishing articles, which are at present consigned to the Balaam-box.
Từ trong câu: consign, always, print, sort, article, present, box
Andrew Kennedy Hutchison Boyd, The Recreations of a Country Parson. Nguồn: Project Gutenberg #5407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In its mental aspect it is failure of the Will-to-know; acceptance of an inferiority to which ignorance consigns us.
Từ trong câu: consign, mental, aspect, failure, know, acceptance, ignorance
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Major rose and took the book out of the Italian cabinet, to which he had consigned it for safe-keeping.
Từ trong câu: consign, major, rise, take, book, out, cabinet, safe
Wilkie Collins, The Law and the Lady. Nguồn: Project Gutenberg #1622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For one, it indicates a generosity to convert memories into history, which would otherwise have been consigned to the dustbin of amnesia.
Từ trong câu: dustbin, consign, indicate, generosity, convert, memory, history, otherwise
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
My companion, the gentleman with the crab-stick (to whose care Mr. Aminadab had consigned me), beguiled the time with pleasant and instructive conversation.
Từ trong câu: crab, consign, companion, gentleman, stick, care, mr, time
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If I were God I would consign all flies to the lake which burneth with fire and brimstone.
Từ trong câu: brimstone, god, consign, fly, lake, fire
William Alexander Gerhardie, Eva's apples. Nguồn: Project Gutenberg #77377. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng consign
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| consign to oblivion | 85 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consign
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consign trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ consign hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consign gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consign?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consign: Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.