Câu tiếng Anh có từ “consign”
86 câu thật có từ consign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consign nghĩa là ký gởi hàng hóa; bàn giao hoặc chuyển giao cho ai. consign là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: commit forever; commit irrevocably. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consign
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The Major rose and took the book out of the Italian cabinet, to which he had consigned it for safe-keeping.
Từ trong câu: consign, major, rise, take, book, out, cabinet, safe
Wilkie Collins, The Law and the Lady. Nguồn: Project Gutenberg #1622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After all, since she had resolved to remain in the background, Theo had simplified affairs by consigning her to her destined position.
Từ trong câu: consign, simplify, since, resolve, remain, background, affair, position
Maud Diver, Captain Desmond, V.C.. Nguồn: Project Gutenberg #27629. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The condition of unfortunate women nightly consigned to these places had long been set forth by the leaders of the suffrage movement.
Từ trong câu: consign, condition, unfortunate, woman, place, long, set, forth
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If he had been good, he, too, would long since have been consigned to the limbo of 'the dream of things that were.'
Từ trong câu: consign, good, long, since, dream, thing
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The wife of her son Joseph died of the confluent small-pox, and her body had been consigned to the vaults of the royal tomb.
Từ trong câu: consign, wife, son, die, small, body, royal, tomb
John S. C. Abbott, Maria Antoinette Makers of History. Nguồn: Project Gutenberg #30875. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The member to whom we had consigned them, and who had promised to act in our behalf, had found no convenient opportunity.
Từ trong câu: behalf, consign, member, promise, act, find, convenient, opportunity
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My companion, the gentleman with the crab-stick (to whose care Mr. Aminadab had consigned me), beguiled the time with pleasant and instructive conversation.
Từ trong câu: crab, consign, companion, gentleman, stick, care, mr, time
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng consign
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| consign to oblivion | 85 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consign
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consign trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ consign hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consign gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consign?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consign: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.