Câu tiếng Anh có từ “consign”
86 câu thật có từ consign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consign nghĩa là ký gởi hàng hóa; bàn giao hoặc chuyển giao cho ai. consign là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: commit forever; commit irrevocably. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consign
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This his father was aware of, and consigned him to me, hoping I might be able to do something for him.
Từ trong câu: consign, father, aware, hope, able, something
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1181. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Should any cargoes be consigned here on public account, perhaps it may be thought proper to address them to these gentlemen.
Từ trong câu: consign, cargo, public, account, perhaps, think, proper, address
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why so close and tender a friendship never ripened into marriage is an inquiry that may be consigned to the limbo of questions insoluble.
Từ trong câu: consign, close, tender, friendship, never, marriage, inquiry, question
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng consign
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| consign to oblivion | 85 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consign
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consign trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ consign hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consign gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consign?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consign: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.