Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “consign”

83 câu thật có từ consign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: consign là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: commit forever. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He then bid a final farewell to public life and consigned the destinies of his beloved country into other hands.

    Từ trong câu: consign, bid, final, farewell, public, life, destiny, beloved

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a constant battle while they dug a grave and consigned all that was mortal of John Tippet to his last, lonely resting-place.

    Từ trong câu: consign, constant, battle, dig, grave, mortal, last, lonely

    Edgar Rice Burroughs, Out of Time's Abyss. Nguồn: Project Gutenberg #553. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng consign

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • consign to oblivion85 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ consign

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consign trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ consign hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ consign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consign gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consign?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consign: Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.