E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “consign”

83 câu thật có từ consign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: consign nghĩa là ký gởi hàng hóa; bàn giao hoặc chuyển giao cho ai. consign là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: commit forever; commit irrevocably. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ consign

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Had you wrote nothing else, Pamela would have been consigned, long before now, to utter neglect and oblivion.

    Từ trong câu: consign, write, nothing, else, long, now, utter, neglect

    Alan Dugald, 1892-1974 [Commentator] McKillop, Critical Remarks on Sir Charles Grandison, Clarissa, and Pamela (1754). Nguồn: Project Gutenberg #31242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you can use it all right; if not, consign it to the waste basket, and no complaint will be coming.

    Từ trong câu: consign, use, right, waste, basket, complaint, come

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The old family pictures--sad daubs, or they would never have been consigned to the bedrooms--simpered down on him with encouraging benignity.

    Những bức ảnh gia đình cũ - những bức tranh buồn bã, nếu không chúng sẽ không bao giờ được đặt trong phòng ngủ - hiện lên trong anh với vẻ nhân từ đáng khích lệ.

    Từ trong câu: consign, old, family, picture, sad, never, bedroom, down

    G. J. Whyte-Melville, M. or N. "Similia similibus curantur.". Nguồn: Project Gutenberg #11085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why so close and tender a friendship never ripened into marriage is an inquiry that may be consigned to the limbo of questions insoluble.

    Từ trong câu: consign, close, tender, friendship, never, marriage, inquiry, question

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have not found that the American diplomacy is consigned to mean hands, or inefficient, or despised in any country.

    Từ trong câu: inefficient, find, consign, mean, hand, despise, country

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng consign

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
consign to oblivion85 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ consign

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consign trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ consign hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ consign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consign gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consign?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consign: Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.