Câu tiếng Anh có từ “combustion”
143 câu thật có từ combustion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: combustion nghĩa là đốt cháy. combustion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a process in which a substance reacts with oxygen to give heat and light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ combustion
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Wheeled power equipment, either electric or combustion engine, can handle the needed soil preparation.
Từ trong câu: combustion, wheel, power, equipment, either, electric, engine, handle
«Seed Factories/Starter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289158 (bản sửa đổi 4533749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now, a properly designed engine will have the combustion forces act in such a way as to cancel this effect.
Từ trong câu: combustion, now, properly, design, engine, force, act, way
«Basic Automobiles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12882 (bản sửa đổi 3611477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You do not need to know anything about internal combustion engines to operate a car—you just get in and drive.
Từ trong câu: combustion, need, know, anything, internal, engine, operate, car
«Principles of Microeconomics/What Economics Is and Why It's Important», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387212 (bản sửa đổi 4231000). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When in due time this question was raised, the fact became evident at once, that combustion means not loss but gain of weight.
Từ trong câu: combustion, due, time, question, raise, fact, become, evident
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our usual experience leads us to consider it as more generally arising from two causes, radiation from the sun, and the chemical action causing combustion.
Từ trong câu: radiation, combustion, usual, experience, lead, consider, generally, arise
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The delay between starting the car and starting the internal combustion engine is approximately seven seconds.
Từ trong câu: internal, engine, combustion, delay, start, car, approximately, seven
«Toyota Prius/2004 to 2006 model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66884 (bản sửa đổi 3593822). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Air Supply--From the nature of the fuel and the method of burning, the quantity of air for combustion may be minimized.
Từ trong câu: minimize, air, supply, nature, fuel, method, burn, quantity
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng combustion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| spontaneous combustion | 139 lần |
| internal combustion | 321 lần |
| combustion engines | 121 lần |
| combustion engine | 242 lần |
| incomplete combustion | 16 lần |
| supersonic combustion | 7 lần |
| products of combustion | 41 lần |
| supporter of combustion | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ combustion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ combustion trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ combustion hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ combustion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ combustion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ combustion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ combustion: Câu phủ định (10 câu), may và might (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.