Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “combustion”

144 câu thật có từ combustion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: combustion nghĩa là đốt cháy. combustion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a process in which a substance reacts with oxygen to give heat and light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ combustion

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The smoke was thin and indistinct, and he saw the combustion was good.

    Từ trong câu: combustion, smoke, thin, saw, good

    Harold Bindloss, Carson of Red River. Nguồn: Project Gutenberg #67051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he isolated oxygen, he noted that it was better than air in supporting respiration and combustion produced by heating certain metallic nitrates.

    Từ trong câu: combustion, respiration, oxygen, isolate, note, better, air, support

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • About nine grammes of it was placed in a platinum boat in a combustion tube, and part of it distilled in a current of nitrogen.

    Từ trong câu: gramme, nine, place, boat, combustion, tube, part, distill

    John Emery Bucher, An examination of some methods employed in determining the atomic weight of Cadmium. Nguồn: Project Gutenberg #71561. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng combustion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spontaneous combustion139 lần
internal combustion321 lần
combustion engines121 lần
combustion engine242 lần
incomplete combustion16 lần
supersonic combustion7 lần
products of combustion41 lần
supporter of combustion9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ combustion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ combustion trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ combustion hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ combustion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ combustion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ combustion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ combustion: Câu phủ định (10 câu), may và might (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.