E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “combustion”

143 câu thật có từ combustion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: combustion nghĩa là đốt cháy. combustion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a process in which a substance reacts with oxygen to give heat and light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ combustion

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This, says Dr. Comstock, is immediately destructive to animal life, and will not support combustion.

    Từ trong câu: combustion, destructive, dr, immediately, animal, life, support

    Ira Mayhew, Popular Education For the use of Parents and Teachers, and for Young Persons of Both Sexes. Nguồn: Project Gutenberg #27742. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There will be no smoke nuisance, the combustion being complete so far as it takes place at all.

    Từ trong câu: combustion, smoke, nuisance, complete, far, take, place

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, a properly designed engine will have the combustion forces act in such a way as to cancel this effect.

    Từ trong câu: combustion, now, properly, design, engine, force, act, way

    «Basic Automobiles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12882 (bản sửa đổi 3611477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This light residuum of ashes, being filled with air rarefied by combustion, will suddenly rise to a distance of two or three yards.

    Từ trong câu: combustion, light, ash, fill, air, suddenly, rise, distance

    Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng combustion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spontaneous combustion139 lần
internal combustion321 lần
combustion engines121 lần
combustion engine242 lần
incomplete combustion16 lần
supersonic combustion7 lần
products of combustion41 lần
supporter of combustion9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ combustion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ combustion trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ combustion hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ combustion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ combustion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ combustion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ combustion: Câu phủ định (10 câu), may và might (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.