Câu tiếng Anh có từ “combustion”
143 câu thật có từ combustion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: combustion nghĩa là đốt cháy. combustion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a process in which a substance reacts with oxygen to give heat and light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ combustion
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is now known that chinquapin oak in combustion develops considerably more heat than an equal quantity of white oak.
Từ trong câu: combustion, now, know, oak, develop, considerably, heat, equal
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, the amount of water vapor given off during the combustion of gas is greater than in the case of the other illuminants.
Từ trong câu: combustion, moreover, amount, water, give, off, gas, great
Various, Scientific American Supplement, No. 795, March 28, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13443. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he isolated oxygen, he noted that it was better than air in supporting respiration and combustion produced by heating certain metallic nitrates.
Từ trong câu: combustion, respiration, oxygen, isolate, note, better, air, support
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Complete combustion releases more energy than incomplete combustion.
Từ trong câu: incomplete, complete, combustion, release, energy
«Combustion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34222 (bản sửa đổi 10990777). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng combustion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| spontaneous combustion | 139 lần |
| internal combustion | 321 lần |
| combustion engines | 121 lần |
| combustion engine | 242 lần |
| incomplete combustion | 16 lần |
| supersonic combustion | 7 lần |
| products of combustion | 41 lần |
| supporter of combustion | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ combustion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ combustion trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ combustion hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ combustion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ combustion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ combustion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ combustion: Câu phủ định (10 câu), may và might (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.