Câu tiếng Anh có từ “combustion”
144 câu thật có từ combustion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: combustion nghĩa là đốt cháy. combustion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a process in which a substance reacts with oxygen to give heat and light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ combustion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are two ways that a piston engine can transform combustion into motive power.
Từ trong câu: combustion, way, engine, transform, motive, power
«Piston», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63140 (bản sửa đổi 10273302). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There have been others due to what has been termed spontaneous combustion.
Từ trong câu: combustion, spontaneous, other, due, term
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1929 01 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417732 (bản sửa đổi 4540307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For five days there is the roar of universal combustion.
Từ trong câu: combustion, five, day, roar, universal
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was no fire in the shop, and no articles likely to cause combustion within reach of the individual.
Từ trong câu: combustion, fire, shop, article, likely, cause, reach, individual
Various, Notes and Queries, Number 184, May 7, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #20407. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are also different methods to create motion from the combustion process.
Từ trong câu: motion, different, method, create, combustion, process
«Automotive Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69865 (bản sửa đổi 4421918). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng combustion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| spontaneous combustion | 139 lần |
| internal combustion | 321 lần |
| combustion engines | 121 lần |
| combustion engine | 242 lần |
| incomplete combustion | 16 lần |
| supersonic combustion | 7 lần |
| products of combustion | 41 lần |
| supporter of combustion | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ combustion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ combustion trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ combustion hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ combustion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ combustion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ combustion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ combustion: Câu phủ định (10 câu), may và might (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.