Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “combustion”

144 câu thật có từ combustion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: combustion nghĩa là đốt cháy. combustion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a process in which a substance reacts with oxygen to give heat and light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ combustion

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

    Từ hay đi cùng combustion

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    spontaneous combustion139 lần
    internal combustion321 lần
    combustion engines121 lần
    combustion engine242 lần
    incomplete combustion16 lần
    supersonic combustion7 lần
    products of combustion41 lần
    supporter of combustion9 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ combustion

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ combustion trong kho câu?
    Kho câu có 144 câu có từ combustion hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ combustion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ combustion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ combustion?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ combustion: Câu phủ định (10 câu), may và might (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.