Câu tiếng Anh có từ “combustion”
138 câu thật có từ combustion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: combustion nghĩa là đốt cháy. combustion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a process in which a substance reacts with oxygen to give heat and light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ combustion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Internal combustion engines lose power at high altitude because the outside air pressure is low.
Từ trong câu: combustion, internal, engine, lose, power, high, altitude, because
«Turbocharger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=262148 (bản sửa đổi 10785711). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As the internal combustion engine designs improved, steam and electric cars lost much of their popularity.
Từ trong câu: combustion, internal, engine, design, improve, steam, electric, car
«Stanley Motor Carriage Company», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460622 (bản sửa đổi 10598167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Not the least remarkable part of these vessels was a plan for the prevention of combustion from red-hot shot.
Từ trong câu: combustion, prevention, least, remarkable, part, vessel, plan, red
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The combustion of this fuel, therefore, admits of very easy and economical regulation, by simply regulating the supply of air.
Từ trong câu: combustion, fuel, economical, therefore, admit, easy, regulation, simply
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pure air is first admitted, driving out the products of combustion; the explosive mixture which follows is only admitted when the ports are closed.
Từ trong câu: combustion, mixture, explosive, pure, air, first, admit, drive
H. de Graffigny, Gas and Petroleum Engines. Nguồn: Project Gutenberg #59311. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng combustion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| spontaneous combustion | 139 lần |
| internal combustion | 321 lần |
| combustion engines | 121 lần |
| combustion engine | 242 lần |
| incomplete combustion | 16 lần |
| supersonic combustion | 7 lần |
| products of combustion | 41 lần |
| supporter of combustion | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ combustion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ combustion trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ combustion hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ combustion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ combustion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ combustion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ combustion: Câu phủ định (10 câu), may và might (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.