Câu tiếng Anh có từ “collar”
356 câu thật có từ collar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collar nghĩa là cổ áo. collar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a band that fits around the neck and is usually folded over. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collar
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The collar was almost the worst part of the business; but there Diamond could help Diamond.
Từ trong câu: collar, worst, almost, bad, part, business, diamond, help
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You can see down his collar and the linings of his clothes.
Từ trong câu: collar, see, down, clothes
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If it is wearing an Elizabethan collar, it cannot do this.
Từ trong câu: collar, wear, can
«Elizabethan collar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=771222 (bản sửa đổi 10828618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their clothes could have round collars made of blue silk.
Từ trong câu: silk, collar, clothes, round, make, blue
«Geji», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1138031 (bản sửa đổi 10952492). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If out of that stiff tie and collar there had come abruptly the head of a cat or a dog, it could not have been a more idiotic contrast.
Từ trong câu: cat, collar, out, stiff, tie, come, abruptly, head
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These badges can be located on their collar, hat, or shoulder.
Từ trong câu: badge, locate, collar, hat, shoulder
«Comparative law and justice/Finland», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86172 (bản sửa đổi 2817938). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some can be trained to go for walks with a collar and a leash.
Từ trong câu: leash, train, go, walk, collar
«Australian Mist», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460088 (bản sửa đổi 10480916). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I could just see the curate’s face, a dim, oval shape, and his collar and cuffs.
Từ trong câu: dim, oval, see, face, shape, collar
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Well,”--Thorpe eyed his visitor with a moody blankness of gaze, his chin once more buried in his collar--“well, everything is going all right, as far as I can see.
Từ trong câu: blankness, moody, well, eye, visitor, gaze, chin, once
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng collar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collar trong kho câu?
- Kho câu có 356 câu có từ collar hoặc các dạng của từ, trích từ 252 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collar: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.