Câu tiếng Anh có từ “collar”
233 câu thật có từ collar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collar nghĩa là cổ áo. collar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a band that fits around the neck and is usually folded over. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collar
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The collars diminished greatly in height from the thirties.
Từ trong câu: collar, diminish, greatly, height
«Costume History/Crinoline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252516 (bản sửa đổi 3969479). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They were adorable rompers with smocking and the palest of pink collars and belts.
Từ trong câu: romper, adorable, pale, pink, collar, belt
Ruth Sawyer, Leerie. Nguồn: Project Gutenberg #32959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was trying surreptitiously to see if there were any marks on his neck above his shirt-collar.
Cô đang lén lút tìm xem có dấu vết nào trên cổ phía trên cổ áo sơ mi của anh không.
Từ trong câu: surreptitiously, try, see, mark, neck, above, shirt, collar
Will N. Harben, Northern Georgia Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #50896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A common form is a loose-fitting pullover garment, with an ornate V-shaped collar.
Hình thức phổ biến là áo chui đầu rộng rãi, có cổ hình chữ V được trang trí công phu.
Từ trong câu: pullover, common, form, loose, fit, garment, ornate, shape
«Dashiki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69182 (bản sửa đổi 10912013). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Are you ready for work?" cried the leader of the little gang, seizing him by the collar menacingly.
Từ trong câu: menacingly, ready, work, cry, leader, little, gang, seize
George Manville Fenn, Begumbagh: A Tale of the Indian Mutiny. Nguồn: Project Gutenberg #21304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng collar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collar trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ collar hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collar: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.