Câu tiếng Anh có từ “collar”
352 câu thật có từ collar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collar nghĩa là cổ áo. collar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a band that fits around the neck and is usually folded over. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collar
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He slipped a dog collar around Pinocchio’s neck and tightened it so that it would not come off.
Từ trong câu: collar, slip, dog, around, neck, come, off
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I noted they were mostly white collar, mostly industrial places we passed by which I would say were highly technical.
Từ trong câu: collar, note, mostly, white, industrial, place, pass, highly
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"The Koohinoor would not hiv made a collar button fur me."
Từ trong câu: hiv, make, collar, button, fur
C. C. Goodwin, The Comstock Club. Nguồn: Project Gutenberg #36123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of my father shirts, cuffs and collars, would be starched.
Từ trong câu: cuff, father, shirt, collar
«Suburb Garden Town/Lead-up to War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239980 (bản sửa đổi 4326613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And perhaps he has a Newfoundlander with a bushy tail and a brass collar,--that would be nicer than a kangaroo.
Từ trong câu: kangaroo, perhaps, tail, brass, collar, nice
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I afterward learned that the silver collar I wore was itself a safeguard which the boldest "buck" in the village would not dare to violate.
Từ trong câu: safeguard, afterward, learn, silver, collar, wear, itself, village
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When we came to a hill, instead of slackening her pace, she would throw her weight right into the collar, and pull away straight up.
Từ trong câu: weight, hill, straight, instead, come, pace, throw, right
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng collar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collar trong kho câu?
- Kho câu có 352 câu có từ collar hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collar: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.