Câu tiếng Anh có từ “collar”
356 câu thật có từ collar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collar nghĩa là cổ áo. collar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a band that fits around the neck and is usually folded over. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collar
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The collar was almost the worst part of the business; but there Diamond could help Diamond.
Từ trong câu: collar, worst, almost, bad, part, business, diamond, help
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His collar-bone was found to be dislocated, and such injury received in the back, as roused the most alarming ideas.
Từ trong câu: injury, collar, bone, find, receive, back, alarm, idea
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He put his hand on the big dog's collar in the most natural way in the world, and they strayed forward together, Dougal sniffing as he went.
Từ trong câu: sniff, collar, natural, put, hand, big, way, world
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Male blue-collar workers as the most susceptible to the negative consequences of unemployment.
Từ trong câu: susceptible, male, blue, collar, worker, negative, consequence, unemployment
«Motivation and emotion/Book/2023/Unemployment and depression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298228 (bản sửa đổi 2757401). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They were adorable rompers with smocking and the palest of pink collars and belts.
Từ trong câu: romper, adorable, pale, pink, collar, belt
Ruth Sawyer, Leerie. Nguồn: Project Gutenberg #32959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I afterward learned that the silver collar I wore was itself a safeguard which the boldest "buck" in the village would not dare to violate.
Từ trong câu: safeguard, afterward, learn, silver, collar, wear, itself, village
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng collar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collar trong kho câu?
- Kho câu có 356 câu có từ collar hoặc các dạng của từ, trích từ 252 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collar: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.