E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “collar”

233 câu thật có từ collar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: collar nghĩa là cổ áo. collar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a band that fits around the neck and is usually folded over. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ collar

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It had a big collar and a tie, and when the little boy put it on he looked like a sailor man.

    Từ trong câu: collar, big, tie, little, boy, put, look, like

    Maud Lindsay, A Story Garden for Little Children. Nguồn: Project Gutenberg #62748. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng collar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shirt collar1.007 lần
collar bone480 lần
coat collar778 lần
lace collar360 lần
linen collar252 lần
velvet collar208 lần
fur collar161 lần
stiff collar130 lần
starched collar64 lần
clean collar187 lần
embroidered collar82 lần
dog's collar67 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ collar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collar trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ collar hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ collar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collar: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.