Câu tiếng Anh có từ “collar”
356 câu thật có từ collar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collar nghĩa là cổ áo. collar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a band that fits around the neck and is usually folded over. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collar
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Later when the neck is being examined a Cervical collar must be applied.
Từ trong câu: collar, late, neck, examine, apply
«Emergency medical responder (EMR)/Primary survey», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8116 (bản sửa đổi 2636455). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The engine had to be stopped three times, twice due to valve-spring collar failures and once due to a valve head breaking.
Từ trong câu: valve, collar, engine, stop, time, twice, due, spring
Robert B. Meyer, The First Airplane Diesel Engine: Packard Model DR-980 of 1928. Nguồn: Project Gutenberg #31023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There must be a very high collar and some soft creamy lace, because there is still some yellow left in your hair."
Từ trong câu: creamy, high, collar, soft, because, still, yellow, leave
Mary Eleanor Wilkins Freeman, The Shoulders of Atlas: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #17566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Light dresses must be exquisitely fresh and clean, ribbons fresh, collars and cuffs irreproachable.
Từ trong câu: cuff, light, dress, fresh, clean, ribbon, collar
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng collar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collar trong kho câu?
- Kho câu có 356 câu có từ collar hoặc các dạng của từ, trích từ 252 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collar: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.