Câu tiếng Anh có từ “claustrophobic”
23 câu thật có từ claustrophobic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: claustrophobic nghĩa là ngột ngạt. claustrophobic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: uncomfortably closed or hemmed in. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ claustrophobic
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Because of their claustrophobic interiors, the carriages soon became known as padded cells.
Vì nội thất ngột ngạt nên các toa tàu nhanh chóng được biết đến như những ô đệm.
Từ trong câu: claustrophobic, because, interior, carriage, soon, become, know, pad
«Northern line», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=190487 (bản sửa đổi 10937546). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had to get out of there, caught in a sudden claustrophobic nightmare.
Từ trong câu: claustrophobic, get, out, catch, sudden, nightmare
Les Cole, Trajectory to Taurus. Nguồn: Project Gutenberg #72539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For example, a person who is claustrophobic is locked in a small room for some time.
Từ trong câu: claustrophobic, example, person, lock, small, room, time
«Classical conditioning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=177313 (bản sửa đổi 9227805). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"I'm a touch claustrophobic, so I know how it must be."
Từ trong câu: claustrophobic, touch, know
Roger D. Aycock, Inconstancy. Nguồn: Project Gutenberg #72203. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He always felt claustrophobic in a limo, even a stretch.
Từ trong câu: claustrophobic, always, feel, even, stretch
Thomas Hoover, Syndrome. Nguồn: Project Gutenberg #34321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It might be just a little claustrophobic."
Từ trong câu: claustrophobic, little
Randall Garrett, The Impossibles. Nguồn: Project Gutenberg #22338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was beginning to feel claustrophobic already.
Từ trong câu: claustrophobic, begin, feel, already
Donald E. Westlake, The Risk Profession. Nguồn: Project Gutenberg #27089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were speeding through the lower levels of Greater Salt Lake, the unmanned freight corridors, impossibly claustrophobic, and at our speed, dangerous.
Từ trong câu: claustrophobic, speed, low, level, great, salt, lake, unmanned
Cory Doctorow, A Place so Foreign. Nguồn: Project Gutenberg #16721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Life at home was like dying of hope suffocation, keeping the claustrophobic indoors and telling him that you are out and doing fine.
Từ trong câu: claustrophobic, life, home, like, die, hope, keep, indoor
Simona Sumanaru, Poems and Tales from Romania. Nguồn: Project Gutenberg #2538. · Bản dịch tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The ladder must have been shoved to one side, or perhaps it was the claustrophobic effect of going through the small opening--anyway, something.
Từ trong câu: claustrophobic, ladder, side, perhaps, effect, go, small, open
James Bell, Thirty Degrees Cattywonkus. Nguồn: Project Gutenberg #60862. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But if the author has written up the background and stated that the character is claustrophobic, then they are less likely to forget that the character wouldn't use a lift.
Từ trong câu: claustrophobic, author, write, up, background, state, character, less
«Character Creation/Character background», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85013 (bản sửa đổi 3552104). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ claustrophobic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ claustrophobic trong kho câu?
- Kho câu có 23 câu có từ claustrophobic hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ claustrophobic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ claustrophobic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ claustrophobic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ claustrophobic: Quá khứ đơn (3 câu), must và have to (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.