Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “claustrophobic”

23 câu thật có từ claustrophobic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: claustrophobic nghĩa là ngột ngạt. claustrophobic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: uncomfortably closed or hemmed in. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ claustrophobic

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Obese and severely claustrophobic patients often need sedation and/or imaging with an "open" magnet, which is much less confining.

    Những bệnh nhân béo phì và sợ bị giam giữ nghiêm trọng thường cần dùng thuốc an thần và/hoặc chụp ảnh bằng nam châm "mở", ít bị hạn chế hơn nhiều.

    Từ trong câu: claustrophobic, severely, patient, often, need, image, open, much

    «Magnetic resonance imaging», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30007 (bản sửa đổi 10978088). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ claustrophobic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ claustrophobic trong kho câu?
Kho câu có 23 câu có từ claustrophobic hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ claustrophobic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ claustrophobic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ claustrophobic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ claustrophobic: Quá khứ đơn (3 câu), must và have to (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.