Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “claustrophobic”

23 câu thật có từ claustrophobic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: claustrophobic nghĩa là ngột ngạt. claustrophobic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: uncomfortably closed or hemmed in. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ claustrophobic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He always felt claustrophobic in a limo, even a stretch.

    Từ trong câu: claustrophobic, always, feel, even, stretch

    Thomas Hoover, Syndrome. Nguồn: Project Gutenberg #34321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He felt suffocated, claustrophobic, oppressed by fakery and cheapness.

    Từ trong câu: claustrophobic, feel, oppress

    Alfred Coppel, Touch the sky. Nguồn: Project Gutenberg #69215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She hung around the little bungalow, the two of us in the living room, staring blankly at the windows, breathing shallowly in the claustrophobic, superheated Florida air.

    Từ trong câu: claustrophobic, hang, around, little, live, room, stare, window

    Cory Doctorow, Down and Out in the Magic Kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #8086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ claustrophobic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ claustrophobic trong kho câu?
Kho câu có 23 câu có từ claustrophobic hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ claustrophobic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ claustrophobic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ claustrophobic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ claustrophobic: Quá khứ đơn (3 câu), must và have to (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.